Nghĩa của từ "death pays all debts" trong tiếng Việt
"death pays all debts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
death pays all debts
US /dɛθ peɪz ɔːl dɛts/
UK /dɛθ peɪz ɔːl dɛts/
Thành ngữ
cái chết xóa bỏ mọi nợ nần
a proverb meaning that once a person dies, they are no longer responsible for their obligations or misdeeds
Ví dụ:
•
He died before he could face trial, but as they say, death pays all debts.
Ông ấy đã qua đời trước khi hầu tòa, nhưng như người ta thường nói, cái chết xóa bỏ mọi nợ nần.
•
Even though he owed many people money, death pays all debts and his family was left in peace.
Mặc dù anh ta nợ tiền nhiều người, cái chết xóa bỏ mọi nợ nần và gia đình anh ta được để lại trong yên bình.